[su_box title=”Cấu trúc” box_color=”#b20000″]Danh từ (1) + 和 + Danh từ (2)[/su_box]
[su_box title=”Ví dụ” box_color=”#0081dc”]
• 你和我。
nǐ hé wǒ.
→ Bạn và / với tôi.
• 爸爸喜欢咖啡和茶。
Bàba xǐhuan kāfēi hé chá.
→ Bố thích cà phê và trà.
• 我的爷爷和奶奶都70岁。
Wǒ de yéye hé nǎinai dōu qīshí suì.
→ Ông nội và bà nội tôi đều 70 tuổi.
• 他和他女朋友都喜欢中国菜。
Tā hé tā nǚpéngyou dōu xǐhuan Zhōngguó cài.
→ Anh ấy và bạn gái anh ấy đều thích món Trung.
• 你爸爸和妈妈都是法国人吗?
Nǐ bàba hé nǐ māma dōu shì Fǎguó rén ma?
→ Bố bạn và mẹ bạn đều là người Pháp hử ?
• 手机和电脑都很贵。
Shǒujī hé diànnǎo dōu hěn guì.
→ Điện thoại và máy tính đều rất đắt.
• 汉语和韩语都很难吗?
Hànyǔ hé Hányǔ dōu hěn nán ma?
→ Tiếng Trung và tiếng Hàn đều rất khó sao ?
• 今天和明天都可以吗?
Jīntiān hé míngtiān dōu kěyǐ ma?
→ Hôm nay và ngày mai đều được chứ ?[/su_box]



Leave a Comment