[su_box title=”Cấu trúc” box_color=”#b20000″]Chủ ngữ + Số + 岁[/su_box] [su_box title=”Ví dụ” box_color=”#0081dc”] • 我 20 岁。 Wǒ èrshí suì. → Tôi 20 tuổi. • 我儿子一岁。 Wǒ érzi yī suì….
Cách dùng liên từ chữ 和 trong tiếng Trung
[su_box title=”Cấu trúc” box_color=”#b20000″]Danh từ (1) + 和 + Danh từ (2)[/su_box] [su_box title=”Ví dụ” box_color=”#0081dc”] • 你和我。 nǐ hé wǒ. → Bạn và / với tôi. • 爸爸喜欢咖啡和茶。 Bàba…
Cách dùng chữ 也 trong tiếng Trung
[su_box title=”Cấu trúc” box_color=”#b20000″]Chủ ngữ + 也 + động từ / cụm động từ[/su_box] [su_box title=”Ví dụ” box_color=”#0081dc”] • 我 也 喜 欢。 Wǒ yě xǐhuān. → Tôi cũng thích….
