补语是谓语的补充说明成分,应该直接跟在谓语成分之后,只有在特殊条件下,才可以用在宾语之后。 现代汉语中的补语一共有7种类型,分别为结果补语、程度补语、趋向补语、可能补语、状态补语、数量补语和时地补语(时间、处所补语)。 Bổ ngữ kết quả (结果补语) 结果补语表示述语的结果,结果补语主要由形容词来充当,也可由少数单音节动词来充当,结果补语与述语之间不加“得”。 例:写错 变好 压低 抬高 抓紧 煮熟 哭肿 踢坏 做完 洗干净 说清楚 Bổ ngữ trình độ (程度补语) 程度补语表示述语所达到的程度或状态。主要由表示程度的词来充当,如“很”、“极”、“一点”等等。 例:快一点,闷得很、像极了等等。 Bổ ngữ khả năng…
Cách nói các thứ trong tuần bằng tiếng Trung
Hôm nay là thứ bảy, là ngày mà bài viết này được đăng lên, cũng là ngày mà chúng ta sẽ học cách nói các thứ trong tuần bằng tiếng…
Cách diễn đạt thời gian ngày tháng năm trong tiếng Trung
[su_box title=”Cấu trúc” box_color=”#b20000″]……年……月……号[/su_box] [su_box title=”Ví dụ” box_color=”#0081dc”] • 2024 年 8 月 29 号 Èr-líng-èr-sì nián bā yuè èr-shí-jiǔ hào. → Ngày 29 tháng 8 năm 2024. • 1995…









