[su_box title=”Cấu trúc” box_color=”#b20000″]Chủ ngữ + Số + 岁[/su_box]
[su_box title=”Ví dụ” box_color=”#0081dc”]
• 我 20 岁。
Wǒ èrshí suì.
→ Tôi 20 tuổi.
• 我儿子一岁。
Wǒ érzi yī suì.
→ Con trai tôi một tuổi.
• 我妈妈今年 45 岁。
Wǒ māma jīnnián sìshíwǔ suì.
→ Mẹ tôi năm nay 45 tuổi.
• 你外公今年 80 岁吗?
Nǐ wàigōng jīnnián bāshí suì ma?
→ Ông ngoại bạn năm nay 80 tuổi à ?
• 他女朋友也 20 岁吗?
Tā nǚpéngyou yě èrshí suì ma?
→ Bạn gái anh ấy cũng 20 tuổi hả ?[/su_box]



Leave a Comment