[su_box title=”Cấu trúc” box_color=”#b20000″]Chủ ngữ + 也 + động từ / cụm động từ[/su_box]
[su_box title=”Ví dụ” box_color=”#0081dc”]
• 我 也 喜 欢。
Wǒ yě xǐhuān.
→ Tôi cũng thích.
• 我 也 是 学生。
Wǒ yě shì xuéshēng.
→ Mình cũng là học sinh.
• 她 也 有 一 个 女儿。
Tā yě yǒu yí gè nǚ’ér.
→ Cô ấy cũng có một đứa con gái.
• 你 也 是 越南人 吗?
Nǐ yě shì Yuènán rén ma?
→ Cậu cũng là người Việt Nam hả ?
• 我 也 想 学 中文。
Wǒ yě xiǎng xué Zhōngwén.
→ Tôi cũng muốn học tiếng Trung.
• 他们 也 会 去 吗?
Tāmen yě huì qù ma?
→ Bọn họ cũng sẽ đi chứ ?
• 我妈妈 也 喜欢 吃 榴莲。
Wǒ māmā yě xǐhuān chī liúlián.
→ Mẹ tớ cũng thích ăn sầu riêng.[/su_box]



Leave a Comment