Hôm nay là thứ bảy, là ngày mà bài viết này được đăng lên, cũng là ngày mà chúng ta sẽ học cách nói các thứ trong tuần bằng tiếng Trung, ví dụ như thứ hai, thứ ba,… chủ nhật trong tiếng Trung sẽ được nói như thế nào. Nào, hãy bắt đầu bài học hôm nay cùng với Hanyu.vn nhé~
Cách nói thứ bằng từ 星期 (xīngqī)
Từ “星期” (xīngqī) trong tiếng Trung có nghĩa là “tuần” trong tiếng Việt của tụi mình, chúng ta chỉ việc thêm số thứ tự vào đằng sau từ 星期 là nó sẽ trở thành “thứ”, ví dụ ta sẽ thêm số 一, 二, 三,… vào đằng sau từ 星期 chẳng hạn. Cụ thể hơn, các bạn xem bảng dưới đây cho dễ hình dung.
[ninja_tables id=”693″]
Trong Văn hóa Trung Hoa, ngày đầu tiên trong tuần là ngày thứ nhất, đó chính là lý do vì sao 星期一 nghĩa là “thứ hai” trong tiếng Việt của chúng ta (là ngày đầu tiên trong tuần của người Việt mình). Việc này đôi khi dễ gây nhầm lẫn cho chúng ta mỗi khi nói về thứ trong tuần bằng tiếng Trung.
[su_box title=”Ví dụ” box_color=”#0081dc”]
• 昨天是星期一吗?
Zuótiān shì xīng-qī-yī ma?
→ Hôm qua là thứ hai à ?
• 今天是星期二吗?
Jīntiān shì xīng-qī-èr ma?
→ Hôm nay là thứ ba hả ?
• 星期三我不在公司。
Xīng-qī-sān wǒ bùzài gōngsī.
→ Thứ tư tôi không có ở công ty.
• 星期四下午你忙吗?
Xīng-qī-sì xiàwǔ nǐ máng ma?
→ Chiều thứ năm bạn có rảnh hông ?
• 快到星期五了,太高兴了!
Kuài dào xīng-qī-wǔ le, tài gāoxìng le!
→ Sắp tới thứ sáu rồi, vui quá!
• 星期六你打算做什么?
Xīng-qī-liù nǐ dǎsuàn zuò shénme?
→ Thứ bảy bạn tính làm gì ?
[/su_box]
Lưu ý: “Chủ nhật” trong tiếng Trung là trường hợp ngoại lệ nhé các bạn, chúng ta sẽ không gọi theo số đằng sau từ “星期” nữa, thay vào đó ta sẽ dùng chữ 天 đằng sau từ “星期”, sẽ là 星期天 (xīng-qī-tiān).
Ngoài ra, 星期天 (chủ nhật) còn có cách diễn đạt khác là 星期日 (xīng-qī-rì), cách nói này thì thường dùng trong văn viết hơn.
Cách nói thứ bằng từ 礼拜 (lǐbài)
Ngoài cách nói thứ bằng từ 星期 trong tiếng Trung ra, chúng ta còn cách nói khác, cũng tương tự, ta sẽ dùng từ 礼拜 (lǐbài) để diễn đạt. Trường hợp ngày “chủ nhật”, cách nói 礼拜天 (lǐ-bài-tiān) hoặc 礼拜日 (lǐ-bài-rì) cũng tương tự như 星期天 (xīng-qī-tiān) và 星期日 (xīng-qī-rì).
[ninja_tables id=”697″]
Cách nói thứ bằng từ 周 (zhōu)
Cách diễn đạt thứ trong tuần bằng tiếng Trung đa dạng lắm luôn, ngoài cách nói bằng từ 星期 và từ 礼拜 ra, chúng ta còn có cách nói khác nữa, bằng cách sử dụng từ 周 (zhōu). Các bạn xem cụ thể ở bảng dưới đây sẽ rõ:
[ninja_tables id=”699″]
Như vậy là chúng ta đã học xong cách nói các thứ trong tuần bằng tiếng Trung rồi đó các bạn~



Leave a Comment